Search results for "cây dược liệu"
Cây dược liệu cây Hậu bì hương, Giang hoa trần - Ternstroemia gymnanthera (Wight et Arn.) Sprague (Cleyera gymnanthera Wight et Arn.)
Dược liệu Hậu bì hương Vị đắng, tính mát; hoa quả đều có độc; có tác dụng tiêu ung thũng. Được dùng ở Trung Quốc trị mụn nhọt lở ngứa, viêm tuyến vú; dùng ngoài trị bệnh ngứa.
Cây dược liệu cây Háo duyên trị lãi - Actephila anthelmintica Gagnep
Dược liệu Háo duyên trị lãi Dân gian dùng rễ sao lên sắc uống trị giun.
Cây dược liệu cây Han voi, Mán voi - Dendrocnide urentissima (Gagnep.) Chew, (Laportea urentissima Gagnep)
Dược liệu Han voi Lông ngứa và nguy hiểm. Rễ dùng làm thuốc chữa ho, hen. Cành không lá nấu nước tắm đun sôi để nguội, không pha nước lã, dùng khăn khô nhúng vào nước và chậu, gáo khô để múc nước tắm, chữa lở loét, mẩn ngứa có hiệu quả.
Cây dược liệu cây Hàn the cây, Tràng quả hai đốt - Dicerma biarticulatum (L.) DC. (Desmodium biarticulatum (L.), F.v Muell.)
Dược liệu Hàn the cây Chữa bệnh về phổi (ho phổi, phổi có mủ): 1. Nếu ho hàn (lạnh phổi, ho về đêm), dùng Hàn the cây. Trắc bá diệp, Vân lương, Ngải cứu, Trần bì, Gừng, Thuốc giòi, mỗi thứ một nắm sắc uống. 2. Nếu ho nhiệt, ban ngày ho nhiều, đêm ho ít, t...
Cây dược liệu cây Hàn the ba hoa - Desmodium triflorum (L.,) DC
Dược liệu Hàn the ba hoa Vị đắng, tính mát; có tác dụng thanh nhiệt lợi thấp, điều kinh chỉ thống. Lá lợi sữa, cầm ỉa chảy và lỵ, tiêu viêm tiêu sưng. Ở Trung Quốc, cây được dùng chữa sưng vú, phát sốt phát rét, ăn uống không tiêu, rắn cắn; hoàng đản, kiế...
Cây dược liệu cây Hàn the, Sơn lục đậu - Desmodium heterophyllum (Willd.) DG
Dược liệu Hàn the có vị hơi chua chát, tính mát, có tác dụng thanh nhiệt hạ sốt, tiêu sưng, tiêu viêm, cầm máu. Rễ làm thông hơi, bổ, lợi tiểu. Lá lợi sữa. Thường dùng chứa các chứng lậu ra máu, đái buốt, bí tiểu tiện do cơ thể bị nhiệt quá, dùng giải nhi...
Cây dược liệu cây Han lình, Han tía - Laportea violacea Gagnep
Dược liệu Han lình Lông rất ngứa; nhưng rễ được dùng làm thuốc trừ giun, ỉa ra máu và làm dễ tiêu hoá.
Cây dược liệu cây Hành ta - Allium ascalonicum L
Dược liệu Hành ta Vị cay, tính bình, không độc; có tác dụng làm ra mồ hôi, thông khí, hoạt huyết. Ta thường dùng Hành ta thay Hành hoa làm thuốc kích thích tiêu hoá, kháng khuẩn, lợi tiểu, làm ra mồ hôi, điều kinh. Thường dùng làm gia vị: Lá dùng ăn sống...
Cây dược liệu cây Han dây, Bọ nẹt, Hồ ly Java - Cnesmone javanica Blume
Dược liệu Han dây Rễ, dây bỏ lá sắc uống chữa ho, hen. Dân gian dùng làm thuốc gây sẩy thai (Viện Dược liệu).
Cây dược liệu cây Hàm xì, Niễng cái, Tóp mỡ lá to - Flemingia macrophylla (Willd.) Merr. (Moghania macrophylla (Willd.), Kuntze)
Dược liệu Hàm xì Rễ có vị ngọt, nhạt, chát, tính bình; có tác dụng khư phong hoạt huyết, thư cân hoạt lạc. Lá có tác dụng tiêu viêm. Ta thường dùng lá giã đắp chữa sưng tấy, lở loét; dùng ngoài không kể liều lượng. Rễ dùng ngâm rượu hoặc sắc uống chữa tê...